Thursday, 06/10/2022 - 18:22|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học An Lập

BA CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/TT/BGD&ĐT NĂM HỌC 2018-2019

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD&ĐT SƠN ĐỘNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẬP

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

Đúng 6 tuổi, có Giấy khai sinh

HTCT lớp 1

HTCT lớp 2

HTCT lớp 3

HTCT lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

CTTH-2000

CTTH-2000

CTTH-2000

CTTH-2000

CTTH-2000

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1.GĐ đảm bảo “3 đủ-3 có” cho HS: Đủ ăn, đủ mặc, đủ sách vở đồ dùng học tập cho HS; có góc học tập, HS có làm bài tập ở nhà, có người HD, kiểm tra việc học tập ở nhà. Nhà trường chủ động liên lạc qua PHHS  qua các kênh: họp Ban đại diện CMHS, sổ liên lạc, thăm gia đình học sinh...; GĐ chủ động gặp GVCN, nhà trường hoặc thông qua Ban đại diện CMHS của lớp/trường để nắm bắt tình hình, phối hợp GD HS.
2. Học sinh phải chăm chỉ , tự giác học tập, thực hành trải nghiệm trong và sau giờ học, có hướng phấn đấu tiến bộ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đảm bảo 1 lớp/1 phòng học; phòng học có đủ bảng chống lóa, bàn ghế, thiết bị chiếu sáng, quạt điện, tủ đựng TBDH

 

Đảm bảo 1 lớp/1 phòng học; phòng học có đủ bảng chống lóa, bàn ghế, thiết bị chiếu sáng, quạt điện, tủ đựng TBDH

 

 

Đảm bảo 1 lớp/1 phòng học; HS được học Âm nhạc, MT, tin học, Tiếng Anh trong phòng riêng có đàn, tăng âm, loa, máy chiếu máy tính.

 

Đảm bảo 1 lớp/1 phòng học; HS được học Âm nhạc, MT, tin học, Tiếng Anh trong phòng riêng có đàn, tăng âm, loa, máy chiếu máy tính.

 

Đảm bảo 1 lớp/1 phòng học; HS được học Âm nhạc, MT, tin học, Tiếng Anh trong phòng riêng có đàn, tăng âm, loa, máy chiếu máy tính.

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

1-Phẩm chất, NL: Đạt trở lên: 147/150
2- ĐG môn học/HĐGD: HT trở lên: 147/150
3- HS khen thưởng theo TT22

 

1-Phẩm chất, NL: Đạt trở lên: 119/120

2- ĐG môn học/HĐGD: HT trở lên: 119/120
3- HS khen thưởng theo TT22

 

1-Phẩm chất, NL: Đạt trở lên: 115/116

2- ĐG môn học/HĐGD: HT trở lên: 115/116
3- HS khen thưởng theo TT22

 

1-Phẩm chất, NL: Đạt trở lên: 113/114

2- ĐG môn học/HĐGD: HT trở lên: 113/114
3- HS khen thưởng theo TT22

 

1-Phẩm chất, NL: Đạt trở lên: 93/93

2- ĐG môn học/HĐGD: HT trở lên: 93/93

3- HS khen thưởng theo TT22

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

98 % HTCT lớp học, đủ điều kiện học tiếp lớp 2

 

99.2 % HS HTCT lớp học đủ điều kiện học tiếp lớp 3

 

99.1 % HS HTCT lớp học đủ điều kiện học tiếp lớp 4

 

99.1 % HS HTCT lớp học đủ điều kiện học tiếp lớp 5

 

 100% HTCTTH, đủ điều kiện học lớp 6-THCS

 

 

 

An Lập , ngày   10  tháng 9  năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Lê Đình Phong

 

          

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT SƠN ĐỘNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẬP

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

534

122

120

112

94

86

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

534

122

120

112

94

86

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

531

122

119

112

94

84

III.1

Năng lực

 

 

 

 

 

 

 

Tất cả các NL đều đạt

514/531

115/122

115/119

109/112

91/94

84/84

 

Có ít nhất 1 NL chưa đạt

7/531

7/122

4/119

3/112

3/94

0

III.2

Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

Tất cả các PC đều đạt

518/531

116/122

116/119

111/112

91/94

84/84

 

Có ít nhất 1 PC chưa đạt

13/531

6/122

3/119

1/122

3/94

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

531

122

119

112

94

84

1

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

516/531

116/122=95.1

115/119=96.6

110/112=98.2

91/94=96.8

84/84=100.0

2

Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

15/531

6/122=4.9

4/119=3.4

2/112=1.8

3/94=3.2

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

516/531

116/122=95.1

115/119=96.6

110/112=98.2

91/94=96.8

84/84

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

277/531=52.2

55/122=45.1

72/119=60.5

62/110=55.4

44/94=46.8

44/84=52.2

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

6/531=2.2

0

0

0

3/94=3.2

3/84 =3.6

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

15/531=2.8

6/122=4.9

4/119=3.4

2/112=1.8

3/94=3.2

0

 

 

An Lập, ngày 02 tháng 8  năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Lê Đình Phong

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT SƠN ĐỘNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẬP

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/21

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

15

-

2

Phòng học bán kiên cố

3

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

2

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

9257.3

15.9

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4768

7.96

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

630

1.05

2

Diện tích thư viện (m2)

50

0.08

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

70

0.12

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

35

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

35

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

30

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

35

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

21/21

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

6

 

1.2

Khối lớp 2

4

 

1.3

Khối lớp 3

4

 

1.4

Khối lớp 4

4

 

1.5

Khối lớp 5

3

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

324/12

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Loa dạy học Tiếng Anh di động

3

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

3

 

0.09

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

An Lập, ngày 10 tháng 9  năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Lê Đình Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT SƠN ĐỘNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẬP

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

41

0

0

21

18

2

0

8

24

9

14

21

6

0

I

Giáo viên

33

0

0

17

15

1

0

5

21

7

12

16

5

0

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

GV văn hóa

25

0

0

11

13

1

0

5

17

3

10

12

3

0

2

GV dạy Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ngoại ngữ

2

 

 

1

1

 

 

 

2

 

1

1

 

 

4

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

5

Âm nhạc

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

6

Mỹ thuật

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

 

2

 

 

7

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

8

TPT Đội

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

2

1

2

1

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

III

Nhân viên

5

 

 

1

3

1

1

3

1

1

 

4

1

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

1

 

1

1

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

2

 

 

 

2

 

 

1

1

 

 

2

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

An Lập, ngày 10  tháng 9  năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Lê Đình Phong

 

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 6
Hôm qua : 12
Tháng 10 : 209
Năm 2022 : 3.287